thiêu thân

Học thuật
Thân thiện
thiêu thân

Con thiêu thân bay vòng quanh chiếc đèn đường vào ban đêm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên gọi chung của một số loài côn trùng nhỏ, cánh, thường bay vào ánh đèn vào ban đêm: Chỉ những loài bọ như bọ cánh nửa hoặc bọ nhỏ cánh, bị thu hút bởi ánh sáng thường lao vào đó.
    • Tên gọi thông thường của loài phù du: Một loài côn trùng vòng đời rất ngắn, thường chỉ sống được một ngày.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ban đêm, những con thiêu thân bay vờn quanh ngọn đèn.
    • Loài phù du còn được gọi là thiêu thân vòng đời ngắn ngủi của .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "như con thiêu thân": Thành ngữ dùng để von hành động lao vào chỗ nguy hiểm, chỗ chết một cách mù quáng, không suy nghĩ, giống như con thiêu thân lao vào lửa.
    • Anh ta cứ như con thiêu thân, lao đầu vào những vụ đầu mạo hiểm.
Biến thể từ gần giống
  • Phù du (dt): Tên gọi khác của loài thiêu thân, nhấn mạnh đặc điểm vòng đời rất ngắn.
  • Bọ cánh nửa (dt): Một trong những loài côn trùng có thể được gọi chung thiêu thân.
Từ đồng nghĩa
  • Con vờ: Một tên gọi khác cho loài phù du/thiêu thânmột số vùng miền.
Thành ngữ liên quan
  • Lao vào như thiêu thân: Hành động hấp tấp, liều lĩnh lao vào nơi nguy hiểm.
    • nghe tin ấy lao vào như thiêu thân, chẳng suy nghĩ .
thiêu thân

Con thiêu thân bay vòng quanh chiếc đèn đường vào ban đêm.

  1. dt. 1. Tên gọi chung các loại bọ cánh nửa bọ nhỏ cánh, ban đêm thường bay vào đèn: lao vào chỗ chết như con thiêu thân. 2. Tên gọi thông thường của phù du.

Từ chứa "thiêu thân"